- Nhiệt huyết
- 954
- Tiền
- 0 $
- Online
- 355 Giờ
- Đăng nhập lần cuối
- 7-5-2012
- Bài hay
- 0
- Đăng ký
- 2-7-2008
- Bài viết
- 682
     
- Cảm ơn
- 124
- Tiền
- 0 $
- Nhiệt huyết
- 954
- Đăng nhập lần cuối
- 7-5-2012
- Điểm
- 704
- Bài viết
- 682
|
Cái này mình Copy từ một trang khác
Ta có 3 nhóm lệnh :
- Nhóm lệnh nội trú : là lệnh được dùng thường xuyên và rất dễ sử dụng. Các lệnh nội trú thường được cài sẵn bên trong máy tính.
Ví dụ : MD, CD, ND, COPY, DEL
- Nhóm lệnh ngoại trú : là những lệnh ít được dùng. Muốn sử dụng các lệnh đó ta phải có lệnh đó trên đĩa mềm hoặc đĩa cứng .
Ví dụ : TREE, MOVE, FORMAT . . .
- Lệnh thường trú : là những lệnh mà sau khi nó được hình thành thì nó sẽ có tác dụng cho đến khi ta khởi động lại máy.
Ví dụ : DOSKEY : lệnh quản lý bàn phím .
2.1 Các lệnh về thư mục :
1.Tạo thư mục (MD) : là lệnh dùng để tạo thư mục .
Cú pháp : MD [Drive][path][tên thư mục]
Drive : tên ổ đĩa
Path : đường dẫn
Ví dụ : hãy tạo một thư mục có tên của bạn ở ổ đĩa C .
C:\MD tên
2. Chuyển thư mục (CD) :
Cú pháp : CD [<tên thư mục>]
Công dụng : cho phép thay đổi thư mục hiện hành của ổ đĩa chỉ ra.
- Đại diện cho thư mục hiện hành .
- Đại diện cho thư mục cấp cao hơn kế cạnh .
Nếu muốn chuyển sang ổ đĩa khác tại ổ đĩa gốc gõ tên ổ đĩa khác .
Ví dụ : C:\> D :
\ : đại diện cho thư mục gốc
Ví dụ : CD HOCTAP\WORD : chuyển vào thư mục WORD hiện hành.
3. Xóa thư mục
Cú pháp : RD <tên thư mục>
Công dụng : cho phép xóa 1 thư mục con
Muốn xóa 1 thư mục thì thư mục đó phải :
- Là thư mục rỗng (không chứa thư mục con hoặc file).
- Không phải là thư mục hiện hành
4. Xem nội dung thư mục
Cú pháp : DIR [<tên thư mục>] [option]
/P : dừng lại từng trang màn hình .
/W : liệt kê dạng hàng ngang không đầy đủ
/a : liệt kê tập tin mang đặc tính đặc biệt
/a <thuộc tính>
H : ẩn
R : chỉ đọc
D : chỉ liệt kê tên thư mục
S : hệ thống
A : lưu trữ
2.2 Các lệnh về tập tin
1.Tạo tập tin COPY CON
Cú pháp : COPY CON [Drive][Path]<tên tập tin>
- Gõ nội dung của tập tin
- Kết thúc lưu nội dung nhấn F6 hoặc Ctrl +Z
- Nếu không ghi nội dung lại nhấn Ctrl +C
Ví dụ :
COPY CON C:\LOP A\WORD\ Chuc.txt
Chuc cac ban hoc tot Ctrl + Z hoặc F6
Chú ý : Xem lại nội dung vừa tạo
COPY <tên tập tin> CON
2. Xem nôi dung tập tin
Cú pháp : TYPE [Drive][Path]<tên tập tin>
Hiển thị nội dung tập tin trên màn hình.
Ví dụ : C:\TYPE C:\LOP A\WORD\chuc.txt
Xem nội dung tập tin chuc.txt trong thư mục WORD của cây thư mục LOP A
v Muốn kết xuất nội dung của tập tin này sang 1 tập tin khác ta dùng
Cú pháp : TYPE [Drive][Path]<tên 1>>[Drive][Path]<tên 2>
Ví dụ : Chuyển nội dung của tập tin chuc.txt trong thư WORD của cây thư mục LOP A vào tập tin chucmung.txt của thư mục EXCEL trong cùng cây thư mục.
TYPE C:\LOP A\WORD\chuc.txt >C:\LOP A\EXCEL\chucmung.txt
3. Đổi tên tập tin REN
Cú pháp : REN [Drive][Path]<tên cũ> <tên mới>
Công dụng : cho phép đổi tên tập tin lưu trên đĩa
Ví dụ : Đổi tên tập tin chuc.txt trong thư mục WORD thành tập tin chucmung.txt.
REN C:\LOP A\chuc.txt chucmung.txt
Chú ý : tên tập tin mới không có đường dẫn
4. Sao chép các tập tin COPY
Cú pháp : COPY<tên tập tin><tên thư mục>
Công dụng : Cho phép sao chép tập tin từ thư mục này sang thư mục khác. Muốn chép nhiều tập tin bạn dùng ký tự * hoặc dấu ? trong tên tập tin .
Ví dụ : Sao chép tập tin chucmung.txt trong thư mục WORD của cây thư mục LOP A sang thư mục NC cùng cây thư mục .
COPY C:\LOP A\WORD\chucmung.txt LOP A\THCB\NC
Chú ý : Nếu muốn đổi cả tên thì gỏ vào tên mới.
Ví dụ : Chép tập tin chucmung.txt trong thư mục NC sang thư mục MS DOS và đổi tên thành chuc.txt
COPY C:\LOP A\THCB\NC\chucmung.txt LOP A\THCB\MS DOS\chuc.txt
5. Xóa tập tin DEL
Cú pháp : DEL <tên tập tin> hoặc <tên thư mục>
Cho phép xóa 1 hoặc nhiều tập tin trong thư mục chỉ ra.
- Nếu là <tên tập tin> : xóa tập tin có tên chỉ ra .
- Nếu là <tên thư mục> : xóa tất cả các tập tin trong thư mục chỉ ra. Dos sẻ yêu cầu bạn quyết định bằng câu "Are you sure <Y/N>". Nếu bạn gỏ vào Y, các tập tin sẽ bị xoá hết trong thư mục đó. Còn nếu N sẽ bỏ qua lệnh vừa nhập.
Ví dụ : Xóa tập tin chuc.txt trong thư mục MS DOS
DEL C:\LOP A\THCB\MSDOS\chuc.txt
6. Sao chép nối nhiều tập tin COPY
Cú pháp : COPY<H1>+<H2>+<H3>+. . . +[H<n-1>]<Hn>
Công dụng : Cho phép nối n-1 tập tin tạo tập tin chung thứ n. Nếu tập tin chung thứ n không được chỉ định thì tên tập tin chung sẽ là tên tập tin thứ 1 và được đặt trong thư mục chỉ ra. Trong truờng hợp này nếu đường dẫn của tập tin chung lại trùng với đường dẫn của tập tin thứ 1 thì kết quả chính là việc nối các tập tin vào tập tin thứ 1.
Ví dụ : Kết nối nội dung của các tập tin chucmung.txt trong cây thư mục LOP A lại thành tập tin hoc.txt đặt trong thư mục WORD.
C:\COPY C:\LOP A\THCB\MSDOS\chucmung.txt+THCB\NC\chucmung.txt+ . . +WORD\chucmung.txt
7. In ấn
a. COPY<tên tập tin>PRN
Thao tác in :
- Bật máy in
- Đưa giấy in
- Gỏ lệnh
b. TYPE<tên tập tin>PRN
8. Các lệnh nội trú khác
- CLS : xóa màn hình
- DATE : xem và định lại ngày của hệ thống
- TIME : xem và định lại giờ của hệ thống
- VER : xem số hiện của bảng HĐH được cài đặt và đang hoạt động.
- VOL [<tên ổ đĩa>] : xuâấ volume của đĩa .
9. Đổi dấu đợi lệnh của MS DOS
Lệnh này cho phép đổi dâú đợi lệnh của MSDOS đi, có thể chọn loại thông tin hiện hành cần xuất ra.
Ví dụ : như thông số về ổ đĩa, đường dẫn hiện hành, ngày giờ của hệ thống . . . tùy theo yêu cầu của người sử dụng.
Cú pháp : PROMPT[chuỗi thông báo] [<$ký tự>] [chuỗi thông báo]. Nếu có sẽ hiển thị taịdấu nhắc.
$ : có ý nghĩa đặc biệt.
Một số ký tự đặc biệt :
t : giờ của hệ thống
d : ngày của hệ thống
n : ổ đĩa
p : đường dẫn
_ : xuống dòng
g : ký hiệu >
l : ký hiệu <
b : dấu :
2.3 Các lệnh ngoại trú :
1. Liêt kê cấu trúc cây thư mục TREE
Cú pháp : TREE[<tên thư mục>][/f]
Công dụng : Liệt kê cây thư mục hình cây. Nếu có /f thì lệnh TREE sẽ liệt kê luôn cả tên tập tin
Ví dụ : A:>TREE LOP A /f
2. Xóa cây thư mục DELTREE
Cú pháp : DELTREE[<ổ đĩa>][đường dẫn][\]<tên thư mục>
Công dụng : dùng để xóa cây thư mục chỉ định
Ví dụ : DELTREE C:\LOP A
3. Phục hồi tập tin bị xoá bởi lệnh DELETE
Cú pháp : UNDELETE[Drive][Path]<tên tập tin>
4. Đinh dạng đĩa FORMAT
Cú pháp : FORMAT<tên ổ đĩa>[option]
Option :
/S : tạo đĩa thành đĩa hệ thống (đĩa khởi động)
/U : định dạng đĩa không thể phục hồi
/Q : định dạng nhanh cho đĩa (đĩa format)
/V : tự động gán nhãn cho đĩa sau khi định dạng
/F :<n> định dạng đĩa vơớ dung lượng <n>
5. Lệnh SYS
Cú pháp : SYS <ổ đĩa:> <ổ đĩa:>
Công dụng : dùng để sao chép các tập tin hệ thống lê đĩa để tạo thành đĩa hệ thống.
6. Lệnh DISKCOPY
Cú pháp : SYS<ổ đĩa : > <ổ đĩa : >
Công dụng : sao chép 2 ổ đĩa cùng dung lượng
7.Lệnh XCOPY
Cú pháp : XCOPY<địa chỉ nguồn> <địa chỉ nguồn>[/S]
Công dụng : giống như lệnh COPY, nhưng có thể sao chép cả các thư mục con
/E : sao chép cả các thư mục con (kể cả thư mục con rỗng)
S/ :sao chép các thư mục con trừ thư mục rỗng
8. Lệnh MOVE
Cú pháp : MOVE [Drive][Path]<tên cũ> [Drive][Path]<tên mới>
Công dụng : dùng để di chuyển tập tin, đổi tên tập tin và thư mục
9. Lệnh ATTRIB
Cú pháp : ATTRIB [Drive][Path]<tên tập tin>[+/- H][+/- R][+/- S][+/- A]
H : thuộc tính ẩn
R : thuộc tính chỉ đọc
S : thuộc tính hệ thống
A : thuộc tính lưu trữ
Công dụng : đặt thuộc tính cho tập tin
10. Dấu kết xuất >
Ví dụ : xuất danh sách các tập tin và thư mục trong thư mục LOP A ở ổ C ra thành nôộ dung của tập tin ketxuat.txt lưu trong thư mục LOP A .
C:>\Dir C:\LOP A > LOP A\ketxuat.txt
11. Dấu kết nối tập tin >>
Ví dụ : Kết nôí nội dung tập tin chucmung.txt trong thư mục WORD vào nội dung tập ton ketxuat.txt
TYPE C:\LOP A\WORD\chucmung.txt >> C:\LOP A\ketxuat.txt |
|